Bão tiếng Anh là gì
xoáy thuận nhiệt đới (bão)
Mỗi nước nói một kiểu, hãy nói theo nước bạn đang ở. Có ghi âm giọng của từng nước.
cyclone
hurricane
bão lớn (hurricane)
Câu ví dụ
Các từ cùng chủ đề
Thiên tai và cảnh báo
xoáy thuận nhiệt đới (bão)
Mỗi nước nói một kiểu, hãy nói theo nước bạn đang ở. Có ghi âm giọng của từng nước.
cyclone
hurricane
bão lớn (hurricane)
Thiên tai và cảnh báo
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư