Người kia có thể nói
Heavy rain warning.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Cảnh báo mưa lớn.
Nghe thấy Heavy rain, nghĩa là: mưa lớn
4 phần · 17 câu · khoảng 4 phút
Singapore
Singapore hay có mưa lớn, chỗ trũng thấp có thể bị lũ quét bất ngờ (flash flood). Cơ quan PUB (Public Utilities Board) phát cảnh báo lũ, có thể nhận qua ứng dụng myENV hoặc kênh Telegram của PUB. Đừng đi vào nước lũ; nguy hiểm đến tính mạng thì gọi 995.
Singapore: thiên tai và tình huống bất ngờNgười kia có thể nói
Heavy rain warning.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Cảnh báo mưa lớn.
Nghe thấy Heavy rain, nghĩa là: mưa lớn
Người kia có thể nói
Flood warning.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Cảnh báo lũ.
Nghe thấy Flood, nghĩa là: lũ
Người kia có thể nói
Severe weather warning.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Cảnh báo thời tiết xấu nghiêm trọng.
Nghe thấy Severe weather, nghĩa là: thời tiết xấu
Water is coming into my house.
Nước đang tràn vào nhà tôi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
My car is stuck in the water.
Xe của tôi bị kẹt trong nước.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xe kẹt trong nước không đi được, ra được thì ra ngay, trèo lên nóc xe hoặc chỗ cao rồi gọi số khẩn cấp.
Người kia có thể nói
Stay out of floodwater.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đừng vào nước lũ.
Nghe thấy floodwater, nghĩa là: nước lũ
Nước lũ có thể sâu hơn mình tưởng, chảy rất xiết, còn có thể có nước thải và điện.
Người kia có thể nói
Don't drive through floodwater.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đừng lái xe qua chỗ ngập.
Nghe thấy floodwater, nghĩa là: chỗ ngập
Người kia có thể nói
Leave before the water rises.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Rời đi trước khi nước lên.
Nghe thấy water rises, nghĩa là: nước lên
Người kia có thể nói
Turn off the power at the mains if it's safe.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Nếu an toàn thì ngắt cầu dao điện tổng.
Nghe thấy mains, nghĩa là: cầu dao điện tổng
Khi đang đứng trong nước hoặc người đang ướt thì đừng chạm vào cầu dao.
Can we shelter here?
Chúng tôi trú ở đây được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Get down and cover your head.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Nằm xuống và che đầu.
Nghe thấy Get down, nghĩa là: nằm xuống
Nghe thấy cover your head, nghĩa là: che đầu
Dùng tay che đầu và cổ. Có nệm, chăn thì trùm lên người để chắn đồ vật bay tới.
A tree fell on my house.
Một cái cây đổ vào nhà tôi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Tie down anything loose outside.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Buộc chặt mọi thứ không cố định ở bên ngoài.
Nghe thấy Tie down, nghĩa là: buộc chặt
Trước khi bão đến, hãy buộc chặt hoặc mang vào nhà bạt nhún, bàn ghế, thùng rác ở ngoài sân.
Người kia có thể nói
Stay away from windows.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Tránh xa cửa sổ.
Nghe thấy windows, nghĩa là: cửa sổ
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư