Đổ xăng

Câu cứu nguy

Đổ xăng

5 phần · 66 câu · khoảng 5 phút

Trụ số mấy, đổ loại nào

Cần biết

Where's the nearest petrol station?

Trạm xăng gần nhất ở đâu?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Câu này có vấn đề
Cần biết

Should I use 95 or 98?

Tôi nên đổ 95 hay 98?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Nên đổ loại nào thì xem sổ hướng dẫn của xe hoặc con số ghi bên trong nắp bình xăng. Không chắc thì cứ hỏi.

Câu này có vấn đề
Cần biết

Can you help me with the pump?

Giúp tôi dùng trụ bơm này được không?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Câu này có vấn đề
Cách nói khác (3)

Is this pump working?

Trụ bơm này có dùng được không?

Which one is unleaded?

Cái nào là xăng không chì?

Fill it up, please.

Làm ơn đổ đầy.

Trả tiền

Người kia có thể nói

Which pump?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Trụ số mấy?

Nghe thấy Which pump, nghĩa là: trụ số mấy

Bạn có thể trả lời

Pump five, please.

Trụ số năm.

Cần biết

Twenty dollars on pump five, please.

Trụ số năm, đổ hai mươi đô.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Vào cửa hàng nói số tiền và số trụ bơm trước, trả tiền xong mới quay ra đổ xăng.

Câu này có vấn đề
Cần biết

Can I fill up on pump five?

Tôi đổ đầy ở trụ số năm được không?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Câu này có vấn đề
Cần biết

Can I get the rest back?

Số tiền còn lại có được trả lại không?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Câu này có vấn đề
Cần biết

Can I pay at the pump?

Tôi trả tiền ngay tại trụ bơm được không?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Câu này có vấn đề
Cách nói khác (3)

I paid forty, but it only took thirty.

Tôi trả bốn mươi, nhưng chỉ đổ được ba mươi.

Why is there a hold on my card?

Sao thẻ của tôi lại bị tạm giữ một khoản tiền?

Can I have a receipt?

Cho tôi xin hóa đơn được không?

Biển báo có thể ghi

Prepay only.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Phải trả tiền trước rồi mới đổ xăng.

Nghe thấy Prepay, nghĩa là: trả tiền trước

Bạn có thể trả lời

Twenty dollars on pump five, please.

Trụ số năm, đổ hai mươi đô.

Can I fill up on pump five?

Tôi đổ đầy ở trụ số năm được không?

Người kia còn có thể hỏi (10)

Người kia có thể nói

How much do you want to put in?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Bạn muốn đổ bao nhiêu tiền?

Nghe thấy How much, nghĩa là: bao nhiêu

Bạn có thể trả lời

Twenty dollars on pump five, please.

Trụ số năm, đổ hai mươi đô.

Can I fill up on pump five?

Tôi đổ đầy ở trụ số năm được không?

Người kia có thể nói

You'll need to leave your card.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Bạn cần để thẻ lại đây.

Nghe thấy leave your card, nghĩa là: để thẻ lại

Người kia có thể nói

Pump five is ready.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Trụ số năm đổ được rồi.

Nghe thấy ready, nghĩa là: đổ được rồi

Màn hình trên trụ bơm có thể ghi

Insert your card.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Vui lòng cho thẻ vào.

Nghe thấy Insert, nghĩa là: cho vào

Màn hình trên trụ bơm có thể ghi

Select fuel type.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Vui lòng chọn loại nhiên liệu.

Nghe thấy fuel type, nghĩa là: loại nhiên liệu

Màn hình trên trụ bơm có thể ghi

Lift the nozzle.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Nhấc vòi bơm lên.

Nghe thấy nozzle, nghĩa là: vòi bơm

Màn hình trên trụ bơm có thể ghi

See cashier.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Vui lòng gặp thu ngân.

Nghe thấy cashier, nghĩa là: thu ngân

Người kia có thể nói

It's a temporary hold.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Đó chỉ là khoản tạm giữ thôi.

Nghe thấy temporary hold, nghĩa là: khoản tạm giữ

Người kia có thể nói

Do you have a discount card?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Bạn có thẻ giảm giá không?

Nghe thấy discount card, nghĩa là: thẻ giảm giá

Bạn có thể trả lời

No, I don't.

Tôi không có.

Người kia có thể nói

Anything else?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Còn gì nữa không?

Nghe thấy Anything else, nghĩa là: gì nữa

Bạn có thể trả lời

That's all, thanks.

Vậy thôi, cảm ơn.

Khi có trục trặc

Cần biết

The pump won't take my card.

Trụ bơm không nhận thẻ của tôi.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Câu này có vấn đề
Cần biết

I put the wrong fuel in.

Tôi đổ nhầm nhiên liệu rồi.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Đổ nhầm nhiên liệu thì đừng nổ máy, báo ngay cho nhân viên.

Câu này có vấn đề
Cách nói khác (7)

The pump stopped.

Trụ bơm tự ngừng.

I think I was charged twice.

Hình như tôi bị trừ tiền hai lần.

I didn't get a receipt.

Tôi không nhận được hóa đơn.

I can't open the fuel cap.

Tôi không mở được nắp bình xăng.

I spilled some petrol.

Tôi làm đổ một ít xăng.

I put petrol in a diesel car.

Tôi đổ xăng vào xe chạy dầu diesel.

Do you sell fuel cans?

Ở đây có bán can đựng xăng không?

Người kia có thể nói

Don't start the engine.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Đừng nổ máy.

Nghe thấy Don't start, nghĩa là: đừng nổ máy

Bơm lốp, rửa xe và việc khác

Cách nói khác (5)

Is the air free?

Bơm lốp có miễn phí không?

What pressure should the tyres be?

Lốp xe nên bơm áp suất bao nhiêu?

Can you help me check the tyres?

Giúp tôi kiểm tra lốp xe được không?

Do you sell engine oil?

Ở đây có bán dầu máy không?

Where can I clean the windscreen?

Tôi có thể lau kính chắn gió ở đâu?

Người kia còn có thể hỏi (2)

Người kia có thể nói

Which wash do you want?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Bạn muốn rửa loại nào?

Nghe thấy Which wash, nghĩa là: rửa loại nào

Bạn có thể trả lời

The basic one, please.

Loại cơ bản.

Người kia có thể nói

You need the key. It's at the counter.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Cần có chìa khóa. Chìa ở quầy.

Nghe thấy key, nghĩa là: chìa khóa

Nghe thấy at the counter, nghĩa là: ở quầy

Sạc xe điện

Cách nói khác (6)

Is this charger working?

Trụ sạc này có dùng được không?

Is this a fast charger?

Đây có phải là trụ sạc nhanh không?

Do I need an app?

Tôi có cần ứng dụng không?

How much is it per kilowatt hour?

Một ki-lô-oát giờ bao nhiêu tiền?

How long will it take?

Sạc mất bao lâu?

The cable is stuck.

Dây sạc bị kẹt.

Người kia còn có thể hỏi (1)

Người kia có thể nói

This space is for charging only.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Chỗ đỗ này chỉ dành cho xe đang sạc.

Nghe thấy charging only, nghĩa là: chỉ để sạc

Học xong bài này, tôi làm được

  • Tôi hỏi được nên đổ loại xăng nào, trụ bơm này dùng thế nào
  • Tôi vào cửa hàng trả tiền trước được: nói số tiền và số trụ bơm
  • Tôi đọc hiểu được hướng dẫn trên màn hình trụ bơm
  • Tôi nói được trụ bơm hỏng, thẻ không quẹt được, đổ nhầm nhiên liệu
  • Tôi tìm được chỗ bơm lốp, rửa xe và sạc xe điện

Nội dung liên quan

Câu cứu nguy

Sorry?

Xin lỗi, tôi nghe chưa rõ?

Can you say it again, slowly, please?

Bạn có thể nói lại chậm hơn được không?

I don't understand.

Tôi không hiểu.

Can you write it down, please?

Bạn có thể viết ra giúp tôi được không?

Can you show me?

Bạn có thể chỉ cho tôi xem được không?

My English is not good.

Tiếng Anh của tôi không tốt.

Please speak slowly.

Xin nói chậm thôi.

Excuse me.

Xin lỗi, cho tôi hỏi.

Thank you.

Cảm ơn.

I'm sorry.

Tôi xin lỗi.

Yes, please.

Vâng, cho tôi xin.

No, thank you.

Không cần đâu, cảm ơn.

Can you help me, please?

Bạn có thể giúp tôi được không?

I need a Vietnamese interpreter.

Tôi cần phiên dịch tiếng Việt.

My name is Minh Nguyen.

Tôi tên là Minh Nguyen.

Nguyen is my family name.

Nguyen là họ của tôi.

Here is my phone number.

Đây là số điện thoại của tôi.

Here is my address.

Đây là địa chỉ của tôi.