Where do you want this?
Cái này bạn muốn để ở đâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
3 phần · 34 câu · khoảng 7 phút
New Zealand
Công trường xây dựng là một trong những nơi dễ xảy ra tai nạn nhất: trên cao, vật nặng, máy móc, bụi đều nguy hiểm. Ngày nào cũng phải đội mũ bảo hộ, mặc áo phản quang và đi giày mũi thép. Thấy không an toàn thì dừng lại, báo cho người giám sát.
Tai nạn lao động ở New Zealand (ACC)Where do you want this?
Cái này bạn muốn để ở đâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
This is too heavy for one person.
Cái này một người không khiêng nổi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đồ nặng quá thì hai người khiêng, hoặc dùng xe đẩy, cần cẩu. Đừng cố chuyển, đau lưng rồi rất khó khỏi.
Người kia có thể nói
Have you done the site induction?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn đã qua buổi hướng dẫn an toàn ở công trường chưa?
Nghe thấy site induction, nghĩa là: hướng dẫn an toàn
Nhiều công trường ở New Zealand yêu cầu có chứng chỉ an toàn Site Safe.
Người kia có thể nói
Pass me the hammer.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đưa cho tôi cái búa.
Nghe thấy hammer, nghĩa là: búa
Người kia có thể nói
Load these onto the truck.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chất mấy thứ này lên xe tải.
Nghe thấy truck, nghĩa là: xe tải
This ladder isn't stable.
Cái thang này không vững.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
The scaffolding is loose.
Giàn giáo bị lỏng.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Heads up!
Cẩn thận phía trên!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Hô khi phía trên có thứ gì có thể rơi xuống. Nghe có người hô thì nhìn ngay lên trên, tránh ra.
I think this might be asbestos.
Tôi nghĩ cái này có thể là amiăng.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Tấm tường, mái, sàn của nhà cũ có thể có amiăng. Nghi là amiăng thì dừng tay, đừng chạm, đừng cắt, đừng quét, báo cho người giám sát. Bụi amiăng gây ung thư.
Người kia có thể nói
Where's your hard hat?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Mũ bảo hộ của bạn đâu?
Nghe thấy hard hat, nghĩa là: mũ bảo hộ
I've got cement on my skin.
Xi măng dính vào da tôi rồi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xi măng ướt có tính kiềm mạnh, dính trên da lâu sẽ gây bỏng. Hãy đeo găng tay chống nước, mặc áo dài tay, đi ủng cao; bị dính thì rửa ngay bằng nước sạch, vào mắt thì rửa ít nhất 15 phút rồi đi khám bác sĩ.
This pipe is leaking.
Ống nước này bị rò.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Is the power off?
Điện ngắt chưa?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Việc đi dây điện phải do thợ điện có chứng chỉ làm, đừng tự làm. Trước khi sửa máy, chạm vào đường dây, phải chắc chắn là điện đã ngắt, đã khóa.
Don't touch that wire!
Đừng chạm vào sợi dây điện đó!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Hold this steady for me.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Giữ chắc cái này giúp tôi.
Nghe thấy steady, nghĩa là: giữ chắc
Người kia có thể nói
Cut it on the line.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Cưa theo đường kẻ.
Nghe thấy line, nghĩa là: đường kẻ
Người kia có thể nói
Mix another bag of cement.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Trộn thêm một bao xi măng.
Nghe thấy cement, nghĩa là: xi măng
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư