Dọn vệ sinh

Câu cứu nguy

Dọn vệ sinh

3 phần · 21 câu · khoảng 5 phút

Mỹ

Người dọn vệ sinh hay làm một mình: ở khách sạn, văn phòng hoặc nhà người khác. Chất tẩy rửa phải xem kỹ cách dùng, đừng pha trộn với nhau; việc nhiều hơn đã thỏa thuận thì hỏi rõ trước là có tính thêm tiền không.

Quyền lợi khi đi làm ở Mỹ

Việc dọn dẹp

Cần biết

I found this in the room.

Tôi nhặt được cái này trong phòng.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Đồ khách để quên thì giao cho lễ tân hoặc người giám sát ghi lại, đừng tự giữ.

Câu này có vấn đề
Cách nói khác (4)

We're out of toilet paper.

Giấy vệ sinh hết rồi.

Do I change the sheets too?

Tôi cũng thay ga giường à?

The guest is still in the room.

Khách vẫn còn trong phòng.

Something is broken in room twelve.

Phòng số mười hai có đồ bị hỏng.

Người kia còn có thể hỏi (1)

Người kia có thể nói

Start with the bathrooms.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Dọn nhà vệ sinh trước.

Nghe thấy bathrooms, nghĩa là: nhà vệ sinh

Bạn có thể trả lời

Where are the cleaning supplies?

Đồ dọn vệ sinh ở đâu?

Chất tẩy rửa và an toàn

Cần biết

Can I mix these?

Tôi trộn mấy thứ này với nhau được không?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Đừng trộn các chất tẩy rửa khác nhau. Nhất là thuốc tẩy, không được trộn với nước tẩy bồn cầu, amoniac, sẽ sinh ra khí độc.

Câu này có vấn đề
Cần biết

Careful, the floor is wet.

Cẩn thận, sàn đang ướt.

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Lau sàn xong thì đặt biển “cẩn thận sàn trơn”.

Câu này có vấn đề
Cách nói khác (3)

Which spray is for the toilet?

Chai xịt nào dùng cho bồn cầu?

The smell is making me sick.

Mùi này làm tôi buồn nôn, chóng mặt.

My skin is itchy from this.

Da tôi bị ngứa vì cái này.

Dọn nhà riêng

Cách nói khác (3)

What's the alarm code?

Mã báo động là gì?

Should I lock up when I leave?

Khi về tôi có cần khóa cửa không?

I can't move this by myself.

Một mình tôi không chuyển nổi cái này.

Người kia còn có thể hỏi (1)

Người kia có thể nói

Can you also do the windows?

Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi

Bạn lau luôn cửa sổ được không?

Nghe thấy windows, nghĩa là: cửa sổ

Bạn có thể trả lời

Is that extra?

Việc đó có tính thêm tiền không?

Học xong bài này, tôi làm được

  • Tôi hỏi rõ được phải dọn những phòng nào, đồ để ở đâu
  • Tôi nói được là hết đồ, đồ bị hỏng, nhặt được đồ của khách
  • Tôi biết không được pha trộn bừa các chất tẩy rửa, mùi khó chịu thì nói ra được
  • Đến dọn nhà người khác, tôi hỏi được vào nhà thế nào, chìa khóa để ở đâu
  • Việc phát sinh thêm, tôi hỏi được có tính thêm tiền không

Nội dung liên quan

Câu cứu nguy

Sorry?

Xin lỗi, tôi nghe chưa rõ?

Can you say it again, slowly, please?

Bạn có thể nói lại chậm hơn được không?

I don't understand.

Tôi không hiểu.

Can you write it down, please?

Bạn có thể viết ra giúp tôi được không?

Can you show me?

Bạn có thể chỉ cho tôi xem được không?

My English is not good.

Tiếng Anh của tôi không tốt.

Please speak slowly.

Xin nói chậm thôi.

Excuse me.

Xin lỗi, cho tôi hỏi.

Thank you.

Cảm ơn.

I'm sorry.

Tôi xin lỗi.

Yes, please.

Vâng, cho tôi xin.

No, thank you.

Không cần đâu, cảm ơn.

Can you help me, please?

Bạn có thể giúp tôi được không?

I need a Vietnamese interpreter.

Tôi cần phiên dịch tiếng Việt.

My name is Minh Nguyen.

Tôi tên là Minh Nguyen.

Nguyen is my family name.

Nguyen là họ của tôi.

Here is my phone number.

Đây là số điện thoại của tôi.

Here is my address.

Đây là địa chỉ của tôi.