millimeter
milimét (mm)
millimeter
milimét (mm)
centimeter
xentimét (cm)
meter
mét (m)
kilometer
kilômét (km)
inch
inch (khoảng 2,5 cm; ở Mỹ chiều dài thường ngày đều dùng hệ Anh)
foot
foot (khoảng 30 cm; số nhiều là feet)
mile
dặm (khoảng 1,6 km)
gram
gam
kilo
kilôgam, cân
ton
tấn
pound
pound (khoảng 454 gam)
ounce
ounce (khoảng 28 gam)
liter
lít (L)
milliliter
mililít (ml; hay dùng cho thuốc nước)
gallon
gallon (khoảng 3,8 lít; dùng cho sữa, xăng)
temperature
nhiệt độ (thân nhiệt)
degrees
độ
Celsius
độ C (ở Mỹ thời tiết, thân nhiệt thường không dùng đơn vị này)
Fahrenheit
độ F (thời tiết, thân nhiệt đều dùng đơn vị này; 98,6°F là 37°C)
minus
âm (dưới không)
miles per hour
dặm trên giờ (mph, giới hạn tốc độ dùng đơn vị này)
square foot
foot vuông (khoảng 0,09 mét vuông; ở Mỹ diện tích nhà dùng đơn vị này)
acre
mẫu Anh (khoảng 0,4 hécta; diện tích nông trại)
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư