Where's the nearest gas station?
Trạm xăng gần nhất ở đâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
5 phần · 66 câu · khoảng 5 phút
Where's the nearest gas station?
Trạm xăng gần nhất ở đâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Is this gas or diesel?
Đây là xăng hay dầu diesel?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Should I use regular or premium?
Tôi nên đổ loại thường hay loại cao cấp?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Nên đổ loại nào thì xem sổ hướng dẫn của xe hoặc con số ghi bên trong nắp bình xăng. Không chắc thì cứ hỏi.
How does this pump work?
Trụ bơm này dùng thế nào?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can you help me with the pump?
Giúp tôi dùng trụ bơm này được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Which pump?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Trụ số mấy?
Nghe thấy Which pump, nghĩa là: trụ số mấy
Do I have to pay first?
Tôi có phải trả tiền trước không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Twenty dollars on pump five, please.
Trụ số năm, đổ hai mươi đô.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Vào cửa hàng nói số tiền và số trụ bơm trước, trả tiền xong mới quay ra đổ xăng.
Can I fill up on pump five?
Tôi đổ đầy ở trụ số năm được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can I get the rest back?
Số tiền còn lại có được trả lại không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can I pay at the pump?
Tôi trả tiền ngay tại trụ bơm được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Pump five, please.
Trụ số năm.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Biển báo có thể ghi
Prepay only.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Phải trả tiền trước rồi mới đổ xăng.
Nghe thấy Prepay, nghĩa là: trả tiền trước
Người kia có thể nói
How much do you want to put in?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn muốn đổ bao nhiêu tiền?
Nghe thấy How much, nghĩa là: bao nhiêu
Người kia có thể nói
You'll need to leave your card.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn cần để thẻ lại đây.
Nghe thấy leave your card, nghĩa là: để thẻ lại
Người kia có thể nói
Pump five is ready.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Trụ số năm đổ được rồi.
Nghe thấy ready, nghĩa là: đổ được rồi
Màn hình trên trụ bơm có thể ghi
Insert your card.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Vui lòng cho thẻ vào.
Nghe thấy Insert, nghĩa là: cho vào
Màn hình trên trụ bơm có thể ghi
Select fuel type.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Vui lòng chọn loại nhiên liệu.
Nghe thấy fuel type, nghĩa là: loại nhiên liệu
Màn hình trên trụ bơm có thể ghi
Lift the nozzle.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Nhấc vòi bơm lên.
Nghe thấy nozzle, nghĩa là: vòi bơm
Màn hình trên trụ bơm có thể ghi
See cashier.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Vui lòng gặp thu ngân.
Nghe thấy cashier, nghĩa là: thu ngân
Người kia có thể nói
It's a temporary hold.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đó chỉ là khoản tạm giữ thôi.
Nghe thấy temporary hold, nghĩa là: khoản tạm giữ
Người kia có thể nói
Do you have a rewards card?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn có thẻ tích điểm không?
Nghe thấy rewards card, nghĩa là: thẻ tích điểm
Người kia có thể nói
Anything else?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Còn gì nữa không?
Nghe thấy Anything else, nghĩa là: gì nữa
The pump isn't working.
Trụ bơm này bị hỏng.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
The pump won't take my card.
Trụ bơm không nhận thẻ của tôi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
My card was declined.
Thẻ của tôi bị từ chối.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
I put the wrong fuel in.
Tôi đổ nhầm nhiên liệu rồi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đổ nhầm nhiên liệu thì đừng nổ máy, báo ngay cho nhân viên.
I've run out of gas.
Xe tôi hết xăng rồi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Don't start the engine.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đừng nổ máy.
Nghe thấy Don't start, nghĩa là: đừng nổ máy
Where's the air for the tires?
Chỗ bơm lốp xe ở đâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
I'd like a car wash.
Tôi muốn rửa xe.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can I use the restroom?
Tôi dùng nhà vệ sinh được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Which wash do you want?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn muốn rửa loại nào?
Nghe thấy Which wash, nghĩa là: rửa loại nào
Người kia có thể nói
You need the key. It's at the counter.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Cần có chìa khóa. Chìa ở quầy.
Nghe thấy key, nghĩa là: chìa khóa
Nghe thấy at the counter, nghĩa là: ở quầy
Where's the nearest charger?
Trụ sạc gần nhất ở đâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
How do I start charging?
Làm sao để bắt đầu sạc?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can I pay by card?
Tôi trả bằng thẻ được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
The charger won't start.
Trụ sạc không khởi động được.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
This space is for charging only.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chỗ đỗ này chỉ dành cho xe đang sạc.
Nghe thấy charging only, nghĩa là: chỉ để sạc
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư