millimetre
milimét (mm)
millimetre
milimét (mm)
centimetre
xentimét (cm)
metre
mét (m)
kilometre
kilômét (km)
inch
inch (khoảng 2,5 cm; người Canada nói chiều cao, mua vật liệu xây dựng hay dùng hệ Anh)
foot
foot (khoảng 30 cm; số nhiều là feet)
gram
gam
kilo
kilôgam, cân
tonne
tấn
pound
pound (khoảng 454 gam)
ounce
ounce (khoảng 28 gam)
litre
lít (L)
millilitre
mililít (ml; hay dùng cho thuốc nước)
temperature
nhiệt độ (thân nhiệt)
degrees
độ
Celsius
độ C (thời tiết, thân nhiệt đều dùng đơn vị này)
minus
âm (dưới không)
kilometres an hour
kilômét trên giờ (km/h, giới hạn tốc độ dùng đơn vị này)
square foot
foot vuông (khoảng 0,09 mét vuông; ở Canada diện tích nhà hay dùng đơn vị này)
acre
mẫu Anh (khoảng 0,4 hécta; diện tích nông trại)
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư