Can I order at the counter?
Tôi có thể gọi món ở quầy không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
5 phần · 70 câu · khoảng 6 phút
Canada
Các quán đồ ăn nhanh hay gặp ở Canada: Tim Hortons, McDonald's, A&W, Harvey's, Wendy's, Subway, KFC, Pizza Pizza, Domino's. Khoai tây chiên gọi là fries.
Thanh toán ở CanadaCan I order at the counter?
Tôi có thể gọi món ở quầy không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can I pay with cash?
Tôi có thể trả bằng tiền mặt không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Máy gọi món phần lớn chỉ trả được bằng thẻ, trả tiền mặt thường phải ra quầy.
Sorry, I didn't get my fries.
Xin lỗi, tôi chưa nhận được khoai tây chiên của tôi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Nhận món xong hãy nhìn qua túi, thiếu gì thì nói ngay tại chỗ.
Người kia có thể nói
Hi, what can I get you?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chào bạn, bạn muốn gọi gì?
Nghe thấy what can I get you, nghĩa là: muốn gọi gì
Người kia có thể nói
Is that everything?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chỉ vậy thôi ạ?
Nghe thấy everything, nghĩa là: chỉ vậy thôi
Người kia có thể nói
Please order at the kiosk.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xin gọi món ở máy tự gọi món.
Nghe thấy kiosk, nghĩa là: máy tự gọi món
Người kia có thể nói
What's the name for the order?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đơn hàng ghi tên gì ạ?
Nghe thấy name, nghĩa là: tên
Người kia có thể nói
Please drive to the next window.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xin lái xe đến cửa sổ tiếp theo.
Nghe thấy next window, nghĩa là: cửa sổ tiếp theo
Làn mua không cần xuống xe gọi là drive-through: gọi món ở loa hoặc ở cửa sổ đầu tiên, rồi đến cửa sổ tiếp theo trả tiền, lấy món.
Người kia có thể nói
Please park and wait. We'll bring it out.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xin đỗ xe chờ một chút, chúng tôi sẽ mang ra.
Nghe thấy park and wait, nghĩa là: đỗ xe chờ
No pickles, please.
Không lấy dưa chuột muối.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Extra cheese, please.
Thêm phô mai.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Thêm nhân thường phải trả thêm tiền.
No ice, please.
Không lấy đá.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can I swap the fries for a salad?
Đổi khoai tây chiên thành salad được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
What's in this burger?
Burger này có những gì?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can I get a large pepperoni pizza?
Cho tôi một pizza xúc xích pepperoni cỡ lớn.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Half Hawaiian, half pepperoni, please.
Một nửa Hawaii, một nửa pepperoni.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can I add mushrooms?
Có thể thêm nấm không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
How long will it take?
Phải chờ bao lâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
I'm here to pick up an order.
Tôi đến lấy đồ đã đặt.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Is that pickup or delivery?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Tự đến lấy hay giao tận nơi ạ?
Nghe thấy pickup, nghĩa là: tự đến lấy
Nghe thấy delivery, nghĩa là: giao tận nơi
Người kia có thể nói
What crust would you like?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn muốn đế bánh loại nào?
Nghe thấy crust, nghĩa là: đế bánh
Người kia có thể nói
About twenty minutes.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Khoảng hai mươi phút.
Nghe thấy twenty minutes, nghĩa là: hai mươi phút
Can I get a six-inch chicken sub?
Cho tôi một bánh mì kẹp gà sáu inch.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Sáu inch là nửa ổ, cả ổ gọi là footlong. Nhân viên sẽ đi dọc quầy hỏi từng thứ một: bánh mì, phô mai, có nướng không, rau, sốt.
Người kia có thể nói
What bread would you like?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn muốn bánh mì loại nào?
Nghe thấy bread, nghĩa là: bánh mì
Người kia có thể nói
Six-inch or footlong?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Sáu inch hay cả ổ?
Nghe thấy footlong, nghĩa là: cả ổ
Người kia có thể nói
What cheese would you like?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn muốn phô mai loại nào?
Nghe thấy cheese, nghĩa là: phô mai
Người kia có thể nói
Would you like it toasted?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn có muốn nướng không?
Nghe thấy toasted, nghĩa là: nướng
Người kia có thể nói
What veggies would you like?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn muốn thêm rau gì?
Nghe thấy veggies, nghĩa là: rau
Người kia có thể nói
Which sauce would you like?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn muốn sốt gì?
Nghe thấy sauce, nghĩa là: sốt
Người kia có thể nói
Salt and pepper?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Có lấy muối và tiêu không?
Nghe thấy pepper, nghĩa là: tiêu
Can I get a three-piece meal?
Cho tôi một suất ba miếng gà.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Gà rán bán theo miếng (piece), suất có kèm món ăn kèm và đồ uống.
Người kia có thể nói
Original or spicy?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Vị truyền thống hay cay?
Nghe thấy Original, nghĩa là: vị truyền thống
Nghe thấy spicy, nghĩa là: cay
Người kia có thể nói
What side would you like?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn muốn món ăn kèm gì?
Nghe thấy side, nghĩa là: món ăn kèm
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư