Someone has a gun!
Có người có súng!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
4 phần · 33 câu · khoảng 5 phút
Canada
Khi gặp xả súng hay tấn công khác, nhiều cơ quan cảnh sát Canada khuyên: Run (chạy được thì chạy), Hide (không chạy được thì trốn), Defend (chỉ tự vệ như cách cuối cùng, khi tính mạng bị đe dọa và không còn lựa chọn nào khác). An toàn rồi thì gọi 911. Bị cướp thì đừng chống cự, đồ đạc không quan trọng bằng tính mạng.
Gặp tình huống bất ngờ ở Canada thì làm gìSomeone has a gun!
Có người có súng!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Run. Hide. Defend.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chạy, trốn, tự vệ.
Nghe thấy Run, nghĩa là: chạy
Nghe thấy Hide, nghĩa là: trốn
Nghe thấy Defend, nghĩa là: tự vệ
Khẩu hiệu nhiều cơ quan cảnh sát Canada dạy: chạy được thì chạy; không chạy được thì trốn, khóa cửa, tắt đèn, để điện thoại im lặng; chỉ tự vệ như cách cuối cùng, khi tính mạng bị đe dọa và không còn lựa chọn nào khác. An toàn rồi thì gọi 911.
Người kia có thể nói
Run! Get out!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chạy đi! Ra ngoài!
Nghe thấy Run, nghĩa là: chạy đi
Nghe thấy Get out, nghĩa là: ra ngoài
Người kia có thể nói
Get down!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Nằm xuống!
Nghe thấy Get down, nghĩa là: nằm xuống
Người kia có thể nói
This way!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Lối này!
Nghe thấy This way, nghĩa là: lối này
Người kia có thể nói
Stay quiet.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Giữ im lặng.
Nghe thấy quiet, nghĩa là: im lặng
Người kia có thể nói
Lock the door and turn off the lights.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Khóa cửa và tắt đèn.
Nghe thấy Lock the door, nghĩa là: khóa cửa
Nghe thấy lights, nghĩa là: đèn
Người kia có thể nói
Silence your phone.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Để điện thoại im lặng.
Nghe thấy Silence, nghĩa là: im lặng
Tắt cả chế độ rung.
Người kia có thể nói
Police! Show me your hands!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Cảnh sát đây! Giơ tay ra cho tôi xem!
Nghe thấy Show me your hands, nghĩa là: giơ tay ra
Khi cảnh sát vào, họ xử lý kẻ tấn công trước, có thể chưa cứu bạn ngay, còn quát to về phía bạn. Tay đừng cầm gì, giơ tay lên cho họ thấy, đừng cử động đột ngột, đừng chạy về phía cảnh sát, cũng đừng níu kéo họ.
I'm not armed.
Tôi không mang vũ khí.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Put your hands up!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Giơ tay lên!
Nghe thấy hands up, nghĩa là: giơ tay lên
Người kia có thể nói
Don't move!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đứng im!
Nghe thấy Don't move, nghĩa là: đứng im
Người kia có thể nói
Get on the ground!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Nằm xuống đất!
Nghe thấy ground, nghĩa là: xuống đất
Người kia có thể nói
Keep your hands where I can see them.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Để tay ở chỗ tôi nhìn thấy được.
Nghe thấy hands, nghĩa là: tay
Nghe thấy see them, nghĩa là: nhìn thấy
Người kia có thể nói
Keep moving. Don't stop.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đi tiếp. Đừng dừng lại.
Nghe thấy Keep moving, nghĩa là: đi tiếp
Người kia có thể nói
How many attackers are there?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Có mấy kẻ tấn công?
Nghe thấy How many attackers, nghĩa là: mấy kẻ tấn công
I can't talk loudly.
Tôi không thể nói to.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Khi không tiện nói, nối máy rồi thì đừng cúp, nói nhỏ, hoặc bấm phím trả lời theo hướng dẫn của tổng đài viên.
I'm hiding in the storeroom.
Tôi đang trốn trong phòng kho.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Thay storeroom bằng chỗ bạn đang ở: washroom (nhà vệ sinh, *wa*(s)-rum), office (văn phòng, *o*-phi(x)).
Người kia có thể nói
What weapons do they have?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chúng có vũ khí gì?
Nghe thấy weapons, nghĩa là: vũ khí
Người kia có thể nói
Stay where you are.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Ở yên tại chỗ.
Nghe thấy Stay where you are, nghĩa là: ở yên tại chỗ
He had a knife.
Hắn có dao.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Give me your phone!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đưa điện thoại cho tao!
Nghe thấy phone, nghĩa là: điện thoại
Người kia có thể nói
Give me your wallet!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đưa ví cho tao!
Nghe thấy wallet, nghĩa là: ví
Người kia có thể nói
Open the till!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Mở máy tính tiền ra!
Nghe thấy till, nghĩa là: máy tính tiền
Nhân viên cửa hàng bị cướp thì cứ làm theo, đừng để chúng thấy bạn bấm nút báo động, cũng đừng đuổi theo.
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư