What should I prep first?
Tôi nên chuẩn bị gì trước?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
4 phần · 32 câu · khoảng 5 phút
Úc
Trong bếp vừa ồn vừa bận, chỗ nào cũng có dao, nồi nóng và dầu nóng. Không hiểu hướng dẫn thì hỏi ngay, đừng đoán; đi ngang qua người khác thì phải hô một tiếng.
Tai nạn lao động ở ÚcWhat should I prep first?
Tôi nên chuẩn bị gì trước?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Where does this go?
Cái này để ở đâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
We're out of onions.
Hành tây hết rồi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Chop these onions.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Thái chỗ hành tây này đi.
Nghe thấy Chop, nghĩa là: thái
Người kia có thể nói
Label it with today's date.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Dán nhãn ghi ngày hôm nay vào.
Nghe thấy Label, nghĩa là: dán nhãn
Nghe thấy date, nghĩa là: ngày
Đồ cho vào tủ lạnh đều phải dán nhãn ghi tên và ngày, dùng cái cũ trước (vào trước ra trước).
Behind!
Sau lưng nhé!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Hô khi đi qua sau lưng người khác, để họ khỏi quay lại bất ngờ mà va vào. Đang cầm dao hay nồi nóng thì càng phải hô.
Hot, coming through!
Đồ nóng, tránh đường!
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Hô khi bưng nồi nóng, dầu nóng, đĩa nóng đi qua.
Người kia có thể nói
Two burgers for table five.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Hai bánh burger cho bàn số năm.
Nghe thấy table five, nghĩa là: bàn số năm
Người kia có thể nói
How long for table six?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bàn số sáu còn bao lâu nữa?
Nghe thấy How long, nghĩa là: bao lâu
The dishwasher isn't working.
Máy rửa bát bị hỏng rồi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Mop the floor before you go.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Lau sàn trước khi về nhé.
Nghe thấy Mop the floor, nghĩa là: lau
This customer has a nut allergy.
Vị khách này bị dị ứng với các loại hạt.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Đơn của khách dị ứng phải làm riêng: rửa tay, đổi dao, thớt và găng tay sạch. Không chắc có chất gây dị ứng hay không thì hỏi bếp trưởng, đừng đoán.
Does this have nuts in it?
Trong này có hạt không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
I cut my finger.
Tôi bị đứt ngón tay rồi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Trong bếp dùng băng cá nhân màu xanh dương, rơi vào đồ ăn thì dễ nhìn thấy; dán xong rồi đeo găng tay vào. Báo cho người giám sát, ghi vào báo cáo sự cố. Máu không cầm được thì đi khám bác sĩ.
I burned my hand.
Tôi bị bỏng tay rồi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bị bỏng thì xả ngay dưới vòi nước mát đang chảy 20 phút, đừng bôi dầu, kem đánh răng, cũng đừng chườm đá. Phồng rộp to hoặc bỏng diện rộng thì phải đi khám bác sĩ.
Người kia có thể nói
Wash your hands first.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Rửa tay trước đã.
Nghe thấy Wash your hands, nghĩa là: rửa tay
Khi bắt đầu làm, sau khi đi vệ sinh, sau khi chạm vào thịt sống, sau khi đổ rác đều phải rửa tay.
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư