Người kia có thể nói
What's wrong with it?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xe bị sao vậy?
Nghe thấy What's wrong, nghĩa là: bị sao
6 phần · 91 câu · khoảng 6 phút
Người kia có thể nói
What's wrong with it?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xe bị sao vậy?
Nghe thấy What's wrong, nghĩa là: bị sao
I'd like to book my car in.
Tôi muốn đặt lịch mang xe đến sửa.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
It's making a strange noise.
Xe có tiếng kêu lạ.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
A warning light is on.
Có một đèn cảnh báo đang sáng.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
It won't start.
Xe không nổ máy được.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
The brakes don't feel right.
Phanh có cảm giác không ổn.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
When can you look at it?
Khi nào bạn xem xe được?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
What's the make and model?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xe hãng gì, dòng nào?
Nghe thấy make and model, nghĩa là: hãng và dòng xe
Can you give me a quote first?
Bạn cho tôi báo giá trước được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Please call me before you do any work.
Vui lòng gọi cho tôi trước khi sửa bất cứ thứ gì.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Is it safe to drive?
Lái xe lúc này có an toàn không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
How much for parts and labour?
Phụ tùng và tiền công hết bao nhiêu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
OK, go ahead.
Được, cứ sửa đi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Don't do it, thanks.
Thôi không sửa nữa, cảm ơn.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
You need new brake pads.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn cần thay má phanh mới.
Nghe thấy brake pads, nghĩa là: má phanh
Người kia có thể nói
It needs a new battery.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xe cần thay ắc quy mới.
Nghe thấy new battery, nghĩa là: ắc quy mới
When will it be ready?
Khi nào thì xong?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Is my car ready?
Xe của tôi xong chưa?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
The bill is more than the quote.
Hóa đơn cao hơn báo giá.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
The problem is still there.
Lỗi đó vẫn còn.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
It'll be ready tomorrow afternoon.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chiều mai là xong.
Nghe thấy tomorrow afternoon, nghĩa là: chiều mai
Người kia có thể nói
We're waiting on a part.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chúng tôi đang chờ phụ tùng.
Nghe thấy waiting on a part, nghĩa là: đang chờ phụ tùng
Người kia có thể nói
Where are you?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn đang ở đâu?
Nghe thấy Where, nghĩa là: ở đâu
My car has broken down.
Xe tôi bị chết máy giữa đường.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
I need roadside assistance.
Tôi cần cứu hộ trên đường.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
I need a tow truck.
Tôi cần xe cứu hộ kéo xe.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Does my car need a flatbed?
Xe tôi có cần xe cứu hộ sàn phẳng không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
How long will it be?
Phải chờ bao lâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
How much is the tow?
Kéo xe hết bao nhiêu tiền?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can you tow it to a mechanic?
Bạn kéo xe đến tiệm sửa xe được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
Are you in a safe place?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bạn có đang ở chỗ an toàn không?
Nghe thấy safe place, nghĩa là: chỗ an toàn
Người kia có thể nói
Put your hazard lights on.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Bật đèn cảnh báo nguy hiểm lên.
Nghe thấy hazard lights, nghĩa là: đèn cảnh báo nguy hiểm
Người kia có thể nói
Can the car roll?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xe còn lăn bánh được không?
Nghe thấy roll, nghĩa là: lăn bánh
Người kia có thể nói
Is it all-wheel drive?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Xe có phải dẫn động bốn bánh không?
Nghe thấy all-wheel drive, nghĩa là: dẫn động bốn bánh
Người kia có thể nói
We'll send a tilt tray.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Chúng tôi sẽ cho xe cứu hộ sàn phẳng đến.
Nghe thấy tilt tray, nghĩa là: xe cứu hộ sàn phẳng
I've got a flat tyre.
Xe tôi bị xẹp lốp.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can you fix the puncture?
Bạn vá lốp được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
The battery is flat.
Ắc quy hết điện rồi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Can you jump-start my car?
Bạn giúp tôi câu bình được không?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
I'd like to book a service.
Tôi muốn đặt lịch bảo dưỡng.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
An oil change, please.
Thay dầu máy giúp tôi.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
How long will it take?
Mất bao lâu?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Người kia có thể nói
When was the last service?
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Lần bảo dưỡng gần nhất là khi nào?
Nghe thấy last service, nghĩa là: lần bảo dưỡng gần nhất
Người kia có thể nói
The next service is in ten thousand kilometres.
Đã nghe quen, phiên âm tạm ẩn đi
Lần bảo dưỡng tiếp theo là sau mười nghìn ki-lô-mét nữa.
Nghe thấy next service, nghĩa là: lần bảo dưỡng tiếp theo
Nghe thấy ten thousand kilometres, nghĩa là: mười nghìn ki-lô-mét
Xem trong Facebook, Zalo hay TikTok thì tiến độ học có thể bị xóa mất.
Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để biết trang nào có người xem, ghi âm nào có người nghe, để sửa trang cho tốt hơn. Chúng tôi không gửi đi từ bạn tìm kiếm hay chữ bạn nhập, và không dùng để chạy quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư